-
Lớp 12
-
Lớp 11
-
Lớp 10
- SGK Toán 10 - Đại Số và Hình Học Toán 10
- SGK Toán 10 nâng cao
- SGK Tiếng Anh 10
- SGK Tiếng Anh 10 Mới
- Văn mẫu 10
- Soạn văn 10 chi tiết
- Soạn văn 10 ngắn gọn
- Soạn văn 10 siêu ngắn
- Tác giả - Tác phẩm văn 10
- SGK Vật lý 10
- SGK Vật lý 10 nâng cao
- SGK Hóa học 10
- SGK Hóa học 10 nâng cao
- SGK Sinh học 10
- SGK Sinh học 10 nâng cao
-
Lớp 9
-
Lớp 8
-
Lớp 7
-
Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
- Thông tin tuyển sinh
Bài 3
Đề bài / Mô tả:
Xem lời giải và đáp án chi tiết cho Bài 3 Unit 11 Tiếng Anh 6
3. Adjectives (Tính từ)
a) He isn’t tall. He is ...
b) He isn't fat. He is ... .
c) He isn't heavy. He is ....
d) He isn't weak. He is ....
e) He isn't hungry. He is ... .
f) He isn't hot. He is ... .
g) His lips aren't full. They are ..
h) His hair isn't short. It is ...
Hướng dẫn giải:
a. He isn’t tall. He’s short.
b. He isn’t fat. He’s thin.
c. He isn’t heavy. He’s light.
d. He isn’t weak. He’s strong.
e. He isn’t hungry. He’s full.
f. He isn’t hot. He’s cold.
g. His lips aren’t full. They are thin.
h. His hair isn’t short. It’s long.
Tạm dịch:
a. Anh ấy không cao. Anh ấy thấp.
b. Anh ấy không béo. Anh ấy gầy.
c. Anh ấy không nặng. Anh ấy nhẹ.
d. Anh ta không yếu. Anh ấy mạnh mẽ.
e. Anh ta không đói. Anh ta no.
f. Anh ấy không nóng. Anh ấy lạnh.
g. Môi anh không đầy. Chúng mỏng.
h. Tóc anh không ngắn. Nó dài.