Bài 1


Đề bài / Mô tả: 

Xem lời giải và đáp án chi tiết cho Bài 1 Unit 5 Tiếng Anh 6

GRAMMAR PRACTICE

Task 1. Present simple tense (Thì hiện tại đơn).

a. get up (thức dậy)

- What time do you get up?

I get up at six.

- What time does he get up?

He gets up at six.

- What time do they get up?

They get up at seven.

Tạm dịch: 

Bạn thức dậy lúc mấy giờ? - Mình thức dậy lúc 6 giờ. 

Anh ấy thức dậy lúc mấy giờ? - Anh ấy thức dậy lúc 6 giờ. 

Họ thức dậy lúc mấy giờ? - Họ thức dậy lúc 7 giờ. 

b. have  (có)       

What time do you have breakfast?

I have breakfast at eight.

What time does she have breakfast?

She has breakfast at seven.

What time do they have breakfast?

They have breakfast at nine.

Tạm dịch: 

Bạn ăn sáng lúc mấy giờ? - Mình ăn sáng lúc 8 giờ. 

Cô ấy ăn sáng lúc mấy giờ? - Cô ấy ăn sáng lúc 7 giờ. 

Họ ăn sáng lúc mấy giờ? - Họ ăn sáng lúc 9 giờ. 

c. go (đi)

What time do you go to school?

I go to school at eight.

What time does he go to school?

He goes to school at eight.

What time do they go to school ?

They go to school at seven.

Tạm dịch: 

Bạn đi học lúc mấy giờ? - Mình đi học lúc 8 giờ. 

Anh ấy đi học lúc mấy giờ? - Anh ấy đi học lúc 8 giờ. 

Họ đi học lúc mấy giờ? - Họ đi học lúc 7 giờ. 

d. wash (rửa) 

Do you wash your face in the morning?

Yes, I wash my face.

Does he wash in the morning?

Yes, he washes his face.

Tạm dịch: 

Bạn có rửa mặt vào buổi sáng không? - Có mình rửa mặt. 

Anh ấy có rửa mặt vào buổi sáng không? - Có, anh ấy rửa mặt. 


Bình luận