-
Lớp 12
-
Lớp 11
-
Lớp 10
- SGK Toán 10 - Đại Số và Hình Học Toán 10
- SGK Toán 10 nâng cao
- SGK Tiếng Anh 10
- SGK Tiếng Anh 10 Mới
- Văn mẫu 10
- Soạn văn 10 chi tiết
- Soạn văn 10 ngắn gọn
- Soạn văn 10 siêu ngắn
- Tác giả - Tác phẩm văn 10
- SGK Vật lý 10
- SGK Vật lý 10 nâng cao
- SGK Hóa học 10
- SGK Hóa học 10 nâng cao
- SGK Sinh học 10
- SGK Sinh học 10 nâng cao
-
Lớp 9
-
Lớp 8
-
Lớp 7
-
Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
- Thông tin tuyển sinh
Bài 1
Đề bài / Mô tả:
Xem lời giải và đáp án chi tiết cho Bài 1 Unit 5 Tiếng Anh 6
GRAMMAR PRACTICE
Task 1. Present simple tense (Thì hiện tại đơn).
a. get up (thức dậy)
- What time do you get up?
I get up at six.
- What time does he get up?
He gets up at six.
- What time do they get up?
They get up at seven.
Tạm dịch:
Bạn thức dậy lúc mấy giờ? - Mình thức dậy lúc 6 giờ.
Anh ấy thức dậy lúc mấy giờ? - Anh ấy thức dậy lúc 6 giờ.
Họ thức dậy lúc mấy giờ? - Họ thức dậy lúc 7 giờ.
b. have (có)
What time do you have breakfast?
I have breakfast at eight.
What time does she have breakfast?
She has breakfast at seven.
What time do they have breakfast?
They have breakfast at nine.
Tạm dịch:
Bạn ăn sáng lúc mấy giờ? - Mình ăn sáng lúc 8 giờ.
Cô ấy ăn sáng lúc mấy giờ? - Cô ấy ăn sáng lúc 7 giờ.
Họ ăn sáng lúc mấy giờ? - Họ ăn sáng lúc 9 giờ.
c. go (đi)
What time do you go to school?
I go to school at eight.
What time does he go to school?
He goes to school at eight.
What time do they go to school ?
They go to school at seven.
Tạm dịch:
Bạn đi học lúc mấy giờ? - Mình đi học lúc 8 giờ.
Anh ấy đi học lúc mấy giờ? - Anh ấy đi học lúc 8 giờ.
Họ đi học lúc mấy giờ? - Họ đi học lúc 7 giờ.
d. wash (rửa)
Do you wash your face in the morning?
Yes, I wash my face.
Does he wash in the morning?
Yes, he washes his face.
Tạm dịch:
Bạn có rửa mặt vào buổi sáng không? - Có mình rửa mặt.
Anh ấy có rửa mặt vào buổi sáng không? - Có, anh ấy rửa mặt.