Bài 1


Đề bài / Mô tả: 

Xem lời giải và đáp án chi tiết cho Bài 1 Unit 14 Tiếng Anh 6

Write the answers in your exercise book.

(Viết câu trả lời vào vở bài tập của em)

1. Present simple tense (Thì hiện tại đơn)

a)

Huong : ... you like sports?

Ba: Yes, I ... sports.

Huong: What ... you play?

Ba: I ... badminton.

Huong: ... you play volleyball?

Ba: No, I ... . 

b)

Thu: ... he like sports?

Tuan:  Yes, he ... . He ... sports.

Thu : What ... he play?

Tuan : He ... soccer.

Thu : .... he play tennis?

Tuan : No, he ... .

c)

Minh : ... they like sports?

Ha : Yes, they ... .

Minh : What ... they play?

Ha : They swim.

Minh : Do they dive?

Ha : No, they ... .

Hướng dẫn giải: 

a) Huong: Do you like sports?

    Ba: Yes, I like sports.

   Huong: What do you play?

   Ba: I plays badminton.

   Huong: Do you play volleyball?

   Ba: No, I don’t.

b) Thu: Does he like sports?

    Tuan:  Yes, he does. He likes sports.

    Thu: What does he play?

    Tuan: He plays soccer.

    Thu: Does he play tennis?

    Tuan: No, he doesn’t.

c) Minh: Do they like sports?

    Ha: Yes, they do.

    Minh: What do they play?

    Ha: They swim.

    Minh: Do they dive?

    Ha : No, they don’t.

Tạm dịch: 

a) Hương: Bạn có thích thể thao không?

   Ba: Có, tôi thích thể thao.

   Hương: Bạn chơi gì?

   Ba: Tôi chơi cầu lông.

   Hương: Bạn có chơi bóng chuyền không?

   Ba: Không, tôi không.

b) Thu: Anh ấy có thích thể thao không?

    Tuấn: Có. Anh ấy thích thể thao.

    Thu: Anh ấy chơi gì?

    Tuấn: Anh ấy chơi bóng đá.

    Thu: Anh ấy có chơi tennis không?

    Tuấn: Không, anh ấy không.

c) Minh: Họ có thích thể thao không?

    Hà: Có, họ thích.

    Minh: Họ chơi gì?

    Hà: Họ bơi.

   Minh: Họ có lặn không?

   Hà: Không.


Bình luận