Bài 1


Đề bài / Mô tả: 

Xem lời giải và đáp án chi tiết cho Bài 1 Unit 3 Tiếng Anh 6

A. My house (Nhà tôi)

Task 1. Listen and repeat.

(Lắng nghe và lặp lại) 

Click tại đây đề nghe:

a1-1.mp3

Tạm dịch: 

- That's my house: Kia là nhà tôi.

- This is the living room: Đây là phòng khách.

- This is...: Đây là

- a couch: trường kỉ

- an armchair: ghế bành

- a table: cái bàn

- a lamp: cái đèn ngủ

- a bookself: kệ sách

- a telephone: điện thoại

- a television: máy truyền hình

- a stereo: máy phát thanh


Bình luận