Bài 1


Đề bài / Mô tả: 

Xem lời giải và đáp án chi tiết cho Bài 1 Unit 3 Tiếng Anh 6

C. FAMILIES (Gia đình)

Task 1. Listen and repeat. Then answer the questions.

(Lắng nghe và lặp lại. Sau đó trả lời câu hỏi.)

Click tại đây để nghe:

c1-1_1.mp3

This is my family. We are in our living room. There are four people in my family: my father, my mother, my brother and me. This is my father. He is forty. He is an engineer. This is my mother. She is thirty-five. She is a teacher. My brother is eight. He is a student. 

Tạm dịch:

Đây là gia đình tôi. Chúng tôi ở trong phòng khách. Trong gia đình tôi có bốn người. Bố tôi, mẹ tôi, em tôi và tôi. Đây là bố tôi. Ông ấy 40 tuổi. Ông ấy là kĩ sư. Đây là mẹ tôi. Bà ấy 35 tuổi. Bà ấy là giáo viên. Em trai tôi 8 tuổi. Em ấy là học sinh.

a. How many people are there in her family?

b. How old is her father?                            

c. What does he do?  

d. How old is her mother?

e. What does she do?

f. How old is her brother?

g. What does he do?

h. Where are they?

Lời giải chi tiết:

a. There are four people in her family.

b. Her father is forty.

c. He is an engineer.

d. Her mother is thirty - five.

e. She is a teacher.

f. He is eight.

g. He is a student.

h. They are in their living room.

Tạm dịch: 

a. Trong gia đình cô ấy có bao nhiêu người?

=> Trong gia đình cô ấy có 4 người. 

b. Cha cô ấy bao nhiêu tuổi?

=> Cha cô ấy 40 tuổi. 

c. Ông ấy làm nghề gì?

=> Ông ấy là kỹ sư. 

d. Mẹ cô ấy bao nhiêu tuổi?

=> Mẹ cô ấy 35 tuổi. 

e. Bà ấy làm nghề gì?

=> Bà ấy là giáo viên. 

f. Em cố ấy bao nhiêu tuổi?

=> Em ấy 8 tuổi. 

g. Em ấy làm nghề gì?

=> Em ấy là học sinh. 

h. Họ đang ở đâu?

=> Họ đang ở phòng khách. 


Bình luận