-
Lớp 12
-
Lớp 11
-
Lớp 10
- SGK Toán 10 - Đại Số và Hình Học Toán 10
- SGK Toán 10 nâng cao
- SGK Tiếng Anh 10
- SGK Tiếng Anh 10 Mới
- Văn mẫu 10
- Soạn văn 10 chi tiết
- Soạn văn 10 ngắn gọn
- Soạn văn 10 siêu ngắn
- Tác giả - Tác phẩm văn 10
- SGK Vật lý 10
- SGK Vật lý 10 nâng cao
- SGK Hóa học 10
- SGK Hóa học 10 nâng cao
- SGK Sinh học 10
- SGK Sinh học 10 nâng cao
-
Lớp 9
-
Lớp 8
-
Lớp 7
-
Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
- Thông tin tuyển sinh
Bài 1.3 trang 7 SBT đại số 10
Đề bài / Mô tả:
Lời giải chi tiết Bài 1.3 trang 7 SBT đại số 10
Tìm hai giá trị thực của xx để từ mỗi câu sau ta được một mệnh đề đúng và một mệnh đề sai.
LG a
x<−xx<−x;
Phương pháp giải:
Với mỗi giá trị của xx thuộc tập số thực ta được một mệnh đề.
Lời giải chi tiết:
Với x=−1x=−1 ta được mệnh đề −1<1−1<1 (đúng);
Với x=1x=1 ta được mệnh đề 1<−11<−1 (sai).
LG b
x<1xx<1x;
Phương pháp giải:
Với mỗi giá trị của xx thuộc tập số thực ta được một mệnh đề.
Lời giải chi tiết:
Với x=12x=12 ta được mệnh đề 12<212<2 (đúng);
Với x=2x=2 ta được mệnh đề 2<122<12(sai)
LG c
x=7xx=7x
Phương pháp giải:
Với mỗi giá trị của xx thuộc tập số thực ta được một mệnh đề.
Lời giải chi tiết:
Với x=0x=0 ta được mệnh đề 0=00=0 (đúng);
Với x=1x=1 ta được mệnh đề 1=71=7 (sai).
LG d
x2≤0x2≤0;
Phương pháp giải:
Với mỗi giá trị của xx thuộc tập số thực ta được một mệnh đề.
Lời giải chi tiết:
Với x=0x=0 ta được mệnh đề 0≤00≤0 (đúng);
Với x=1x=1 ta được mệnh đề 1≤01≤0 (sai).