-
Lớp 12
-
Lớp 11
-
Lớp 10
- SGK Toán 10 - Đại Số và Hình Học Toán 10
- SGK Toán 10 nâng cao
- SGK Tiếng Anh 10
- SGK Tiếng Anh 10 Mới
- Văn mẫu 10
- Soạn văn 10 chi tiết
- Soạn văn 10 ngắn gọn
- Soạn văn 10 siêu ngắn
- Tác giả - Tác phẩm văn 10
- SGK Vật lý 10
- SGK Vật lý 10 nâng cao
- SGK Hóa học 10
- SGK Hóa học 10 nâng cao
- SGK Sinh học 10
- SGK Sinh học 10 nâng cao
-
Lớp 9
-
Lớp 8
-
Lớp 7
-
Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
- Thông tin tuyển sinh
Bài 2
Đề bài / Mô tả:
Xem lời giải và đáp án chi tiết cho Bài 2 Unit 12 Tiếng Anh 6
2. Ask and answer.
(Hỏi và trả lời)
What is he/ she doing? -> He/ She's ... .
What are they doing? -> They're ... .
Hướng dẫn giải:
a. - What’s he doing? - He’s swimming.
b. - What are they doing? - They’re playing badminton.
c. - What are they doing? - They’re playing soccer.
d. - What’s she doing? - She’s skipping rope.
e. - What are they doing? - They’re playing volleyball.
f. - What’s she doing? - She’s doing aerobics.
g. - What are they doing? - They're playing tennis.
h. - What’s he doing? - He’s jogging.
i. - What are they doing? - They’re playing table tennis.
Tạm dịch:
a. - Anh ta đang làm gì? - Anh ấy đang bơi.
b. - Họ đang làm gì? - Họ đang chơi cầu lông.
c. - Họ đang làm gì? - Họ đang chơi bóng đá.
d. - Cô ấy đang làm gì? - Cô ấy đang nhảy dây.
e. - Họ đang làm gì? - Họ đang chơi bóng chuyền.
f. - Cô ấy đang làm gì? - Cô ấy đang tập thể dục nhịp điệu.
g. - Họ đang làm gì? - Họ đang chơi quần vợt.
h. - Anh ta đang làm gì? - Anh ấy đang chạy bộ.
i. - Họ đang làm gì? - Họ đang chơi bóng bàn.