-
Lớp 12
-
Lớp 11
-
Lớp 10
- SGK Toán 10 - Đại Số và Hình Học Toán 10
- SGK Toán 10 nâng cao
- SGK Tiếng Anh 10
- SGK Tiếng Anh 10 Mới
- Văn mẫu 10
- Soạn văn 10 chi tiết
- Soạn văn 10 ngắn gọn
- Soạn văn 10 siêu ngắn
- Tác giả - Tác phẩm văn 10
- SGK Vật lý 10
- SGK Vật lý 10 nâng cao
- SGK Hóa học 10
- SGK Hóa học 10 nâng cao
- SGK Sinh học 10
- SGK Sinh học 10 nâng cao
-
Lớp 9
-
Lớp 8
-
Lớp 7
-
Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
- Thông tin tuyển sinh
Bài 2
Đề bài / Mô tả:
Xem lời giải và đáp án chi tiết cho Bài 2 Unit 16 Tiếng Anh 6
2. Present simple and present progressive tenses.
( Thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn)
a. What is her name?
Her name ... Susan.
b. Where does she live?
She ... in London.
c. Where ... she staying now?
She ... ... in Hanoi now.
d. What does she do?
She ... a teacher.
f. What ... she teach?
She ... English.
g. ... she ... you?
No, she ... teach me.
Mr Hai ... me.
Hướng dẫn giải:
a) What is her name?
Her name is Susan.
b) Where does she live?
She lives in London.
c) Where is she staying now?
She is staying in Hanoi now.
d) What does she do?
She is a teacher.
f) What does she teach?
She teaches English.
g) Does she teach you?
No, she doesn’t teach me. Mr Hai teaches me.
Tạm dịch:
a) Tên cô ấy là gì?
Tên của cô ấy là Susan.
b) Cô ấy sống ở đâu?
Cô sống ở Luân Đôn.
c) Bây giờ cô ấy đang ở đâu?
Bây giờ cô ấy đang ở Hà Nội.
d) Cô ấy làm gì?
Cô ấy là giáo viên.
f) Cô ấy dạy gì?
Cô ấy dạy tiếng anh.
g) Cô ấy dạy bạn à?
Không, cô ấy không dạy tôi. Thầy Hải dạy tôi.