Bài 2


Đề bài / Mô tả: 

Xem lời giải và đáp án chi tiết cho bài 2

2. Choose the best answer A, B, or C to complete the sentences.

(Chọn ra câu trả lời hay nhất A, B hoặc C để hoàn thành câu.)

Lời giải chi tiết:

1. C 2. A 3. C 4. B 5. B 6. A

1. Australia has the biggest … in the world

(Úc có ... lớn nhất trên thế giới)

A. natural beauty (cảnh đẹp thiên nhiên)

B. puzzling world (thế giới câu đố)

C. cattle station (trại gia súc)

2. Over 1000 sea planes come and go on the water of Lake Hood airport in Alaska. It’s really a fun … to watch

(hơn 1000 máy bay biển đến và đi trên mặt nước của sân bay hồ Hood ở Alaska. Nó thức sự là một... vui để xem)

A. scene (cảnh)

B. icon (biểu tượng)

C. puzzle (câu đố)

3. The Maori’s language and … have had a great impact on New Zealand.

(Ngôn ngữ và... của người Maori có tác động to lớn đến New Zealand)

A. festivals (lễ hội)

B. dances (các điệu nhảy)

C. culture (văn hóa)

4. Niagara Fall is a great … on the border of the USA and Canada. Thousands of visitors come to see it every month.

(Thác Niagara là một ... hùng vĩ ở biên giới giữa Mỹ và Canada)

A. tradition (truyền thống)

B. spectacle (cảnh hùng vĩ)

C. relaxation (sự giải trí)

5. People in countries like the USA, Great Britain, and New Zealand use English as their … language.

(người ở các đất nước như là Mỹ, Britain, và New Zealand sử dụng Tiếng Anh như là ngôn ngữ ...)

A. official (chính thức)

B. native (bản xứ)

C. foreign (nước ngoài)

6. In summer, children often take part in a local or international …

(vào mùa hè, trẻ em thường tham gia vào các ... địa phương hoặc quốc tế)

A. summer camp (trại hè)

B. game (trò chơi)

C. attraction (điểm hấp dẫn)


Bình luận