-
Lớp 12
-
Lớp 11
-
Lớp 10
- SGK Toán 10 - Đại Số và Hình Học Toán 10
- SGK Toán 10 nâng cao
- SGK Tiếng Anh 10
- SGK Tiếng Anh 10 Mới
- Văn mẫu 10
- Soạn văn 10 chi tiết
- Soạn văn 10 ngắn gọn
- Soạn văn 10 siêu ngắn
- Tác giả - Tác phẩm văn 10
- SGK Vật lý 10
- SGK Vật lý 10 nâng cao
- SGK Hóa học 10
- SGK Hóa học 10 nâng cao
- SGK Sinh học 10
- SGK Sinh học 10 nâng cao
-
Lớp 9
-
Lớp 8
-
Lớp 7
-
Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
- Thông tin tuyển sinh
Bài 2 trang 73 SGK Địa lí 8
Đề bài / Mô tả:
Xem lời giải và đáp án chi tiết cho bài 2 trang 73 SGK Địa lí 8
Đề bài
Dựa vào hình 20.1 và kiến thức đã học, điền vào bảng theo mẫu dưới đây một số đặc điểm tiêu biểu của khí hậu, cảnh quan tự nhiên của châu Á.

|
Châu |
Đới khí hậu |
Kiểu khí hậu đặc trưng của các khu vực |
Cảnh quan chính của các khu vực |
|
Châu Á |
|
|
|
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Vận dụng.
Lời giải chi tiết
|
Châu |
Đới khí hậu |
Kiểu khí hậu đặc trưng của các khu vực |
Cảnh quan chính của các khu vực |
|
Châu Á |
Cực và cận cực |
|
Đài nguyên |
|
Ôn đới |
- Kiểu ôn đới lục địa. - Kiểu ôn đới gió mùa. - Kiểu ôn đới hải dương. |
- Rừng lá kim. - Thảo nguyên. - Hoang mạc và bán hoang mạc. - Rừng hỗn hợp và rừng lá rộng. |
|
|
Cận nhiệt |
- Kiểu cận nhiệt địa trung hải. - Kiểu cận nhiệt gió mùa. - Kiểu cận nhiệt lục địa. - Kiểu núi cao. |
- Rừng cận nhiệt đới ẩm. - Cảnh quan núi cao. - Hoang mạc và bán hoang mạc. - Thảo nguyên. - Rừng và cây bụi lá cứng địa trung hải. |
|
|
Nhiệt đới |
- Kiểu nhiệt đới khô. - Kiểu nhiệt đới gió mùa. |
- Hoang mạc và bán hoang mạc. - Xavan và cây bụi. - Rừng nhiệt đới ẩm. |
|
|
Xích đạo |
|
Rừng nhiệt đới ẩm. |