-
Lớp 12
-
Lớp 11
-
Lớp 10
- SGK Toán 10 - Đại Số và Hình Học Toán 10
- SGK Toán 10 nâng cao
- SGK Tiếng Anh 10
- SGK Tiếng Anh 10 Mới
- Văn mẫu 10
- Soạn văn 10 chi tiết
- Soạn văn 10 ngắn gọn
- Soạn văn 10 siêu ngắn
- Tác giả - Tác phẩm văn 10
- SGK Vật lý 10
- SGK Vật lý 10 nâng cao
- SGK Hóa học 10
- SGK Hóa học 10 nâng cao
- SGK Sinh học 10
- SGK Sinh học 10 nâng cao
-
Lớp 9
-
Lớp 8
-
Lớp 7
-
Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
- Thông tin tuyển sinh
Bài 2 trang 94 SGK Toán 3
Đề bài / Mô tả:
Xem lời giải và đáp án chi tiết cho bài 2 trang 94 SGK Toán 3
Câu 2
Viết (theo mẫu):
|
Viết số |
Đọc số |
|
1942 |
Một nghìn chín trăm bốn mươi hai |
|
6358 |
|
|
4444 |
|
|
8781 |
|
|
|
Chín nghìn hai trăm bốn mươi sáu |
|
7155 |
|
Phương pháp giải:
Đọc số từ hàng nghìn đến hàng đơn vị:
- Chữ số hàng nghìn ghép với từ "nghìn";
- Chữ số hàng trăm ghép với từ "trăm";
- Chữ số hàng chục khác 0 ghép với từ "mươi";
- Chữ số hàng đơn vị, chú ý khi hàng đơn vị có số 4 hoặc 5 thì tùy theo chữ số hàng chục mà em đọc là "bốn/tư"; "năm/ lăm".
Lời giải chi tiết:
|
Viết số |
Đọc số |
|
1942 |
Một nghìn chín trăm bốn mươi hai |
|
6358 |
Sáu nghìn ba trăm năm mươi tám |
|
4444 |
Bốn nghìn bốn trăm bốn mươi bốn |
|
8781 |
Tám nghìn bảy trăm tám mươi mốt |
|
9246 |
Chín nghìn hai trăm bốn mươi sáu |
|
7155 |
Bảy nghìn một trăm năm mươi lăm |