-
Lớp 12
-
Lớp 11
-
Lớp 10
- SGK Toán 10 - Đại Số và Hình Học Toán 10
- SGK Toán 10 nâng cao
- SGK Tiếng Anh 10
- SGK Tiếng Anh 10 Mới
- Văn mẫu 10
- Soạn văn 10 chi tiết
- Soạn văn 10 ngắn gọn
- Soạn văn 10 siêu ngắn
- Tác giả - Tác phẩm văn 10
- SGK Vật lý 10
- SGK Vật lý 10 nâng cao
- SGK Hóa học 10
- SGK Hóa học 10 nâng cao
- SGK Sinh học 10
- SGK Sinh học 10 nâng cao
-
Lớp 9
-
Lớp 8
-
Lớp 7
-
Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
- Thông tin tuyển sinh
Bài 3
Đề bài / Mô tả:
Xem lời giải và đáp án chi tiết cho Bài 3 Unit 14 Tiếng Anh 6
3. Present progressive tense. (Thì hiện tại tiếp diễn)
a) Hung : What are you watching?
Mai : I ... ... this TV sports show.
Hung : What are they playing?
Mai : They are ... soccer.
Hung : Who is winning?
Mai : My favourite team ... ... the match.
b. Vui : What is mom cooking?
Nam : She ... ... a chicken.
Vui : Are we having some rice, too?
Nam : No, we ... . We are having noodles.
Vui : Is she cooking some vegetables?
Nam : Yes, she ... . She’s cooking some beans.
c. Nhan : Are you doing your homework?
Thanh : Yes, I ... ... my math. What are you reading?
Nhan : I ... ... my history book.
Hướng dẫn giải:
a. Hung : What are you watching?
Mai : I am watching this TV sports show.
Hung : What are they playing?
Mai : They are playing soccer.
Hung : Who is winning?
Mai : My favourite team is winning the match.
b. Vui : What is mom cooking?
Nam : She is cooking a chicken.
Vui : Are we having some rice, too?
Nam : No, we aren’t. We are having noodles.
Vui : Is she cooking some vegetables?
Nam : Yes, she is. She’s cooking some beans.
c. Nhan : Are you doing your homework?
Thanh : Yes, I am doing my math. What are you reading?
Nhan : I am reading my history book.
Tạm dịch:
a. Hưng: Bạn đang xem gì đó?
Mai: Tôi đang xem chương trình thể thao truyền hình.
Hưng: Họ đang chơi gì vậy?
Mai: Họ đang chơi bóng đá.
Hùng: Ai thắng?
Mai: Đội bóng yêu thích của tôi đang chiến thắng trận đấu.
b. Vui: Mẹ đang nấu gì đó?
Nam: Bà ấy đang nấu một con gà.
Vui: Chúng ta có cơm không?
Nam: Không, chúng tôi không. Chúng ta sẽ ăn có mì.
Vui: Bà ấy có nấu rau không?
Nam: Có. Bà ấy đang nấu một ít đậu.
c. Nhân: Bạn đang làm bài tập ở nhà của bạn à?
Thanh: Vâng, tôi đang làm toán. Bạn đang đọc gì đó?
Nhân: Tôi đang đọc cuốn sách lịch sử của mình.