-
Lớp 12
-
Lớp 11
-
Lớp 10
- SGK Toán 10 - Đại Số và Hình Học Toán 10
- SGK Toán 10 nâng cao
- SGK Tiếng Anh 10
- SGK Tiếng Anh 10 Mới
- Văn mẫu 10
- Soạn văn 10 chi tiết
- Soạn văn 10 ngắn gọn
- Soạn văn 10 siêu ngắn
- Tác giả - Tác phẩm văn 10
- SGK Vật lý 10
- SGK Vật lý 10 nâng cao
- SGK Hóa học 10
- SGK Hóa học 10 nâng cao
- SGK Sinh học 10
- SGK Sinh học 10 nâng cao
-
Lớp 9
-
Lớp 8
-
Lớp 7
-
Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
- Thông tin tuyển sinh
Bài 3 trang 73 SGK Địa lí 10
Đề bài / Mô tả:
Xem lời giải và đáp án chi tiết cho bài 3 trang 73 SGK Địa lí 10
Đề bài
Dựa vào hình 19.1 và 19.2 hãy cho biết: Dọc theo kinh tuyến 800Đ từ bắc xuống nam có những thảm thực vật và nhóm đất nào? Chúng thuộc các đới khí hậu nào? Phân bố ở phạm vi những vĩ tuyến nào?


Phương pháp giải - Xem chi tiết
Đọc và phân tích bản đồ.
Lời giải chi tiết
|
Đới khí hậu |
Vĩ tuyến |
Thảm thực vật |
Nhóm đất
|
|
Đới lạnh |
650 – 700 |
Đài nguyên |
Đất đài nguyên |
|
Đới ôn hòa |
570 – 650 |
Rừng lá kim |
Đất pốtdôn |
|
|
550 – 570 |
Rừng lá rộng và rừng hỗn hợp ôn đới |
Đất nâu, xám rừng lá rộng ôn đới. |
|
|
300 – 550 |
Thảo nguyên, cây bụi chịu hạn và đồng cỏ núi cao. |
Đất đen, hạt dẻ thảo nguyên, đồng cỏ núi cao. |
|
|
370 – 380và 470 – 490 |
Hoang mạc và bán hoang mạc. |
Đất xám hoang mạc, bán hoang mạc. |
|
|
280 – 300 |
Rừng lá kim |
Đất đỏ, nâu đỏ xa van |
|
Đới nóng |
50 – 280 |
Rừng nhiệt đới, xích đạo. |
Đất đỏ vàng (feralit), đen nhiệt đới. |