-
Lớp 12
-
Lớp 11
-
Lớp 10
- SGK Toán 10 - Đại Số và Hình Học Toán 10
- SGK Toán 10 nâng cao
- SGK Tiếng Anh 10
- SGK Tiếng Anh 10 Mới
- Văn mẫu 10
- Soạn văn 10 chi tiết
- Soạn văn 10 ngắn gọn
- Soạn văn 10 siêu ngắn
- Tác giả - Tác phẩm văn 10
- SGK Vật lý 10
- SGK Vật lý 10 nâng cao
- SGK Hóa học 10
- SGK Hóa học 10 nâng cao
- SGK Sinh học 10
- SGK Sinh học 10 nâng cao
-
Lớp 9
-
Lớp 8
-
Lớp 7
-
Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
- Thông tin tuyển sinh
Bài 4
Đề bài / Mô tả:
Xem lời giải và đáp án chi tiết cho bài 4
Task 4. Complete the sentences with possessive pronouns. Look at the example.
(Hoàn thành các câu với đại từ sở hữu. Nhìn vào ví dụ)
Example:
This is your pen. → This pen is yours.
1. This is Thu and Mon's computer.
This computer is (Thu and Mon)____________.
2. My bike is black
The black bike is (me) ____________.
3. These are his shoes.
These shoes are (he) ____________.
4. This is Veronica's cat.
The cat is (Veronica) ____________.
5. That is our picture.
The picture is (we) ____________.
Lời giải chi tiết:
1. This computer is theirs. (Đây là máy tính của Thu và Mon.)
2. The black bike is mine (Xe đạp màu đen là của tôi.)
3. These shoes are his. (Đây là giày của anh ấy.)
4. The cat is Veronica’s. (Con mèo là của Veronica.)
5. The picture is ours. (Đó là bức tranh của chúng tôi.)