-
Lớp 12
-
Lớp 11
-
Lớp 10
- SGK Toán 10 - Đại Số và Hình Học Toán 10
- SGK Toán 10 nâng cao
- SGK Tiếng Anh 10
- SGK Tiếng Anh 10 Mới
- Văn mẫu 10
- Soạn văn 10 chi tiết
- Soạn văn 10 ngắn gọn
- Soạn văn 10 siêu ngắn
- Tác giả - Tác phẩm văn 10
- SGK Vật lý 10
- SGK Vật lý 10 nâng cao
- SGK Hóa học 10
- SGK Hóa học 10 nâng cao
- SGK Sinh học 10
- SGK Sinh học 10 nâng cao
-
Lớp 9
-
Lớp 8
-
Lớp 7
-
Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
- Thông tin tuyển sinh
Bài 4
Đề bài / Mô tả:
Xem lời giải và đáp án chi tiết cho bài 4
Bài 4
4. Listen and witre the letters of what they ate and drank.
(Nghe và viết mẫu tự của những thức họ ăn hay uống)

Lời giải chi tiết:
Hướng dẫn giải:
Lan: f), b), d), g)
Nga: a), d), g)
Ba: c), a), e), h)
Hoa: b), e), g)
Lan ate noodles, vegetables, meat and drank juice.
Ba ate fish, rice, fruit and drank water.
Nga ate vegetables and drank juice.
Hoa ate noodles, fruit and drank juice.
Tapesript:
For her lunch, Lan had beef with noodles and vegetables. She had juice,too.
Ba chose fish and rice and some fruit. He drank some water.
Nga ate rice and vegetables and drank juice.
Hoa had noodles and some fruit. She had juice, too.
Tạm dịch:
Đối với bữa ăn trưa của mình, Lan đã ăn thịt bò với mì và rau. Cô ấy cũng uống nước ép.
Ba đã chọn cá và cơm và một số trái cây. Anh uống một ít nước.
Nga ăn cơm và rau và uống nước ép.
Hoa ăn mì và một ít trái cây. Cô ấy cũng uống nước ép.