Bài 4


Đề bài / Mô tả: 

Xem lời giải và đáp án chi tiết cho Bài 4 Unit 14 Tiếng Anh 6

4. Future: Going To. (Thì tương lai: going to)

What are they going to do?

Hướng dẫn giải: 

a. They’re going to play football.

b. They’re going to play tennis.

c. They’re going to camp.

d. They’re going to swim.

e. They’re going to watch TV.

f. They’re going to cook.

Tạm dịch:

Họ dự định làm gì?

a. Họ dự định chơi bóng đá. 

b. Họ dự định chơi quần vợt. 

c. Họ dự định đi cắm trại. 

d. Họ dự định đi bơi. 

e. Họ dự định xem TV. 

f. Họ dự định nấu ăn. 

Complete the dialogue.

(Hoàn chỉnh bài đối thoại.)

Han : What are you going to do?

Vui : I ... ... ... visit Hanoi.

Han : Where are you going to stay?

Vui : I ... ... ... stay in a hotel.

Han : How long are going to stay?

Vui : I ... ... ... stay for a week.

Hướng dẫn giải: 

Han : What are you going to do?

Vui : I am going to visit Hanoi.

Han : Where are you going to stay?

Vui : I am going to stay in a hotel.

Han : How long are going to stay?

Vui : I am going to stay for a week.

Tạm dịch: 

Han: Bạn định làm gì?

Vui: Tôi sẽ đến thăm Hà Nội.

Han: Bạn sẽ ở đâu?

Vui: Tôi sẽ ở trong một khách sạn.

Han: Bạn sẽ ở lại bao lâu?

Vui: Tôi sẽ ở lại trong một tuần.

Now answer the questions. 

(Bây giờ trả lời những câu hỏi)

a) What  is Vui going to do?

b) Where is she going to stay?

c) How long is she going to stay?

Hướng dẫn giải: 

a. Vui is going to visit Ha noi.

b. She’s going to stay in a hotel.

c. She’s going to stay for a week.

Tạm dịch: 

a) Vui dự định làm gì? -> Vui dự định đến Hà Nội. 

b) Cô ấy dự định ở lại đâu? -> Cô ấy dự định ở khách sạn. 

c) Cô ấy dự định ở lại bao lâu? -> Cô ấy dự định ở lại khoảng 1 tuần. 


Bình luận