-
Lớp 12
-
Lớp 11
-
Lớp 10
- SGK Toán 10 - Đại Số và Hình Học Toán 10
- SGK Toán 10 nâng cao
- SGK Tiếng Anh 10
- SGK Tiếng Anh 10 Mới
- Văn mẫu 10
- Soạn văn 10 chi tiết
- Soạn văn 10 ngắn gọn
- Soạn văn 10 siêu ngắn
- Tác giả - Tác phẩm văn 10
- SGK Vật lý 10
- SGK Vật lý 10 nâng cao
- SGK Hóa học 10
- SGK Hóa học 10 nâng cao
- SGK Sinh học 10
- SGK Sinh học 10 nâng cao
-
Lớp 9
-
Lớp 8
-
Lớp 7
-
Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
- Thông tin tuyển sinh
Bài 4 trang 136 SGK Sinh học 6
Đề bài / Mô tả:
Xem lời giải và đáp án chi tiết cho bài 4 trang 136 SGK Sinh học 6
Đề bài
Kể tên 5 cây Hạt kín có dạng thân, lá hoặc hoa, quả khác nhau.
Phương pháp giải - Xem chi tiết
Xem lý thuyết Hạt kín - đặc điểm của thực vật hạt kín
Lời giải chi tiết
| STT | Tên cây | Dạng thân | Dạng lá | Dạng hoa | Dạng quả |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cam | Thân gỗ | Lá đơn | Hoa lưỡng tính | Quả thịt (mọng) |
| 2 | Đu đủ | Thân cột | Lá đơn | Hoa đơn tính | Quả thịt (mọng) |
| 3 | Lúa | Thân cỏ | Lá đơn | Hoa lưỡng tính | Quả khô không nẻ |
| 4 | Đậu tương | Thân gỗ nhỏ | Lá kép | Hoa lưỡng tính | Quả khô nẻ |
| 5 | Dừa | Thân cột | Lá kép | Hoa đơn tính | Quả khô |
| 6 | Mướp | Thân leo | Lá đơn | Hoa đơn tính | Quả khô không nẻ. |
| 7 | Sen | Thân củ | Lá đơn | Hoa lưỡng tính | Quả khô |
| 8 | Tre | Thân gỗ | Lá kép | Hoa lưỡng tính | Quả khô |