Bài 6


Đề bài / Mô tả: 

Xem lời giải và đáp án chi tiết cho bài 6

6. Read and color.

Lời giải chi tiết

1.Hướng dẫn:

2. apple / orange / apartment / tomato. __ apartment __

3. dining room / living room / bedroom / pear. __ pear ___

4. dress / cookies / grape / banana. __ dress ___

5. hat / house / T-shirt / pants. __ house ___

Dịch:

1. tất / quần sooc/ nhà bếp / áo khoác.

2. táo / cam / căn hộ / cà chua.

3. phòng ăn / phòng khách / phòng ngủ / lê

4. váy / bánh quy / nho / lê.

5. mũ / nhà / áo phông / quần dài.

2.Hướng dẫn:

2. Where are / They're

3. Where's / She's

3.Hướng dẫn:

2. His

3. Her

4. His

5. Her

4.Hướng dẫn:

2. chair

3. chicken

4. sheep

5.Hướng dẫn:

2. tiger

3. three

4. hat


Bình luận