-
Lớp 12
-
Lớp 11
-
Lớp 10
- SGK Toán 10 - Đại Số và Hình Học Toán 10
- SGK Toán 10 nâng cao
- SGK Tiếng Anh 10
- SGK Tiếng Anh 10 Mới
- Văn mẫu 10
- Soạn văn 10 chi tiết
- Soạn văn 10 ngắn gọn
- Soạn văn 10 siêu ngắn
- Tác giả - Tác phẩm văn 10
- SGK Vật lý 10
- SGK Vật lý 10 nâng cao
- SGK Hóa học 10
- SGK Hóa học 10 nâng cao
- SGK Sinh học 10
- SGK Sinh học 10 nâng cao
-
Lớp 9
-
Lớp 8
-
Lớp 7
-
Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
- Thông tin tuyển sinh
Câu 3 trang 184 sgk Ngữ Văn 7 Tập 1
Đề bài / Mô tả:
Bài soạn chi tiết cho câu 3 trang 184 sgk Ngữ Văn 7 Tập 1
Giải nghĩa các yếu tố Hán Việt đã học
Lời giải chi tiết:
| Từ Hán Việt | Nghĩa |
| bạch (bạch cầu) | trắng |
| bán (bức tượng bán thân) | nửa, một nửa |
| cô (cô độc) | một mình |
| cư (cư trú) | ở |
| cửu (cửu chương) | chín |
| dạ (dạ hương, dạ hội) | đêm |
| đại (đại lộ, đại thắng) | lớn |
| điền(điền chủ, công điền) | đất |
| hà (sơn hà) | sông |
| hậu (hậu vệ) | sau |
| hồi (hồi hương, thu hồi) | trở về |
| hữu (hữu ích) | có |
| lực (nhân lực) | sức |
| mộc (thảo mộc, mộc nhĩ) | cây cỏ |
| nguyệt (nguyệt thực) | trăng |
| nhật (nhật kí) | mặt trời, nhật |
| quốc (quốc ca) | nước |
| tam (tam giác) | ba |
| tâm (yên tâm) | lòng |
| thảo (thảo nguyên) | cỏ |
| thiên (thiên niên kỉ) | nghìn |
| thiết (thiết giáp) | Sắt, thép |
| thiếu (thiếu niên, thiếu thời) | trẻ |
| thôn (thôn xã, thôn nữ) | làng |
| thư (thư viện) | sách |
| tiền (tiền đạo) | trước, ở phía |
| tiểu (tiểu đội) | nhỏ |
| tiếu (tiếu lâm) | cười |
| vấn (vấn đáp) | hỏi |