-
Lớp 12
-
Lớp 11
-
Lớp 10
- SGK Toán 10 - Đại Số và Hình Học Toán 10
- SGK Toán 10 nâng cao
- SGK Tiếng Anh 10
- SGK Tiếng Anh 10 Mới
- Văn mẫu 10
- Soạn văn 10 chi tiết
- Soạn văn 10 ngắn gọn
- Soạn văn 10 siêu ngắn
- Tác giả - Tác phẩm văn 10
- SGK Vật lý 10
- SGK Vật lý 10 nâng cao
- SGK Hóa học 10
- SGK Hóa học 10 nâng cao
- SGK Sinh học 10
- SGK Sinh học 10 nâng cao
-
Lớp 9
-
Lớp 8
-
Lớp 7
-
Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
- Thông tin tuyển sinh
Exercise 1 trang 97 SGK Tiếng Anh 11
Đề bài / Mô tả:
Xem lời giải và đáp án chi tiết cho Exercise 1 trang 97 SGK Tiếng Anh 11
Complete the sentences, using someone, anyone, no one or everyone. Use each word twice.
(Hoàn thành các câu, sử dụng someone, anyone, no one hoặc everyone. Sử dụng mỗi từ hai lần.)
1. I don't think ………… likes the film. It’s so boring.
2. ………… phoned while you were out, but they didn't leave a message.
3. Does ………… mind if I eat first?
4. There’s …………… at the door. Can you go and see who it is?
5. He didn’t come to class for three days, and ………… knows where he is.
6. Can we start now? Has ………… arrived?
7. Everyone said they would attend the party, but ………… turned up.
Hướng dẫn giải:
1. everyone 2. Someone
3. anyone 4. someone
5. no one 6. everyone 7. no one
Tạm dịch:
1. Mình không nghĩ mọi người thích phim này. Nó nhàm chán quá.
2. Ai đó đã gọi điện cho bạn khi bạn ra ngoài, nhưng họ không để lại lời nhắn.
3. Có ai phiền nếu mình ăn trước không nhỉ?
4. Có ai đó ở cửa. Bạn thể đi xem là ai không?
5. Anh ấy đã không đến lớp 3 hôm nay rồi, và không ai biết anh ấy ở đâu.
6. Chúng ta có thể bắt đầu bây giờ rồi chứ? Mọi người đã đến đủ chưa?
7. Mọi người nói họ sẽ tham gia bữa tiệc, nhưng không ai đến.