-
Lớp 12
-
Lớp 11
-
Lớp 10
- SGK Toán 10 - Đại Số và Hình Học Toán 10
- SGK Toán 10 nâng cao
- SGK Tiếng Anh 10
- SGK Tiếng Anh 10 Mới
- Văn mẫu 10
- Soạn văn 10 chi tiết
- Soạn văn 10 ngắn gọn
- Soạn văn 10 siêu ngắn
- Tác giả - Tác phẩm văn 10
- SGK Vật lý 10
- SGK Vật lý 10 nâng cao
- SGK Hóa học 10
- SGK Hóa học 10 nâng cao
- SGK Sinh học 10
- SGK Sinh học 10 nâng cao
-
Lớp 9
-
Lớp 8
-
Lớp 7
-
Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
- Thông tin tuyển sinh
Câu hỏi 50
Đáp án đúng:
Đáp án B
Câu hỏi:
Cho hàm số \(y = a{x^4} + b{x^2} + c\) có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm kết luận đúng.

Phương pháp giải :
Dựa vào cách đọc đồ thị hàm số trùng phương bậc bốn \(y = a{x^4} + b{x^2} + c\):
+ Đồ thị hàm số có ba điểm cực trị khi \(ab < 0\), có một điểm cực trị khi \(ab \ge 0\)
+ Xác định dấu của hệ số tự do \(c\) dựa vào giao của đồ thị với trục tung.
+ Xác định dấu của \(a\) dựa vào \(\mathop {\lim }\limits_{x \to \pm \infty } \,f\left( x \right)\), nếu \(\mathop {\lim }\limits_{x \to \pm \infty } \,f\left( x \right) = + \infty \) thì \(a > 0\), nếu \(\mathop {\lim }\limits_{x \to \pm \infty } \,f\left( x \right) = - \infty \) thì \(a < 0.\)
Lời giải chi tiết :
Từ hình vẽ ta thấy:
+ \(\mathop {\lim }\limits_{x \to \pm \infty } \,f\left( x \right) = + \infty \) nên \(a > 0\)
+ Đồ thị hàm số có ba cực trị nên \(ab < 0\) mà \(a > 0 \Rightarrow b < 0\)
+ Đồ thị cắt trục tung tại điểm nằm dưới trục \(Ox\) nên \(c < 0\)
Từ đó ta có \(a > 0;b < 0;c < 0 \Rightarrow bc > 0\) .
Chọn B.
Đáp án A:
\(a + b > 0\)
Đáp án B:
\(bc > 0\)
Đáp án C:
\(ab > 0\)
Đáp án D:
\(ac > 0\)