-
Lớp 12
-
Lớp 11
-
Lớp 10
- SGK Toán 10 - Đại Số và Hình Học Toán 10
- SGK Toán 10 nâng cao
- SGK Tiếng Anh 10
- SGK Tiếng Anh 10 Mới
- Văn mẫu 10
- Soạn văn 10 chi tiết
- Soạn văn 10 ngắn gọn
- Soạn văn 10 siêu ngắn
- Tác giả - Tác phẩm văn 10
- SGK Vật lý 10
- SGK Vật lý 10 nâng cao
- SGK Hóa học 10
- SGK Hóa học 10 nâng cao
- SGK Sinh học 10
- SGK Sinh học 10 nâng cao
-
Lớp 9
-
Lớp 8
-
Lớp 7
-
Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
- Thông tin tuyển sinh
Câu hỏi 24
Đáp án đúng:
Đáp án A
Câu hỏi:
Trong không gian \(Oxyz,\) cho hai điểm \(A\left( {1; - 1;\,\,2} \right)\) và \(B\left( {2;\,\,1;\,\,3} \right).\) Gọi \(\left( P \right)\) là mặt phẳng qua \(A\) và vuông góc với đường thẳng \(AB,\) điểm nào dưới đây thuộc \(\left( P \right)?\)
Phương pháp giải :
Mặt phẳng vuông góc với \(AB\) nhận \(\overrightarrow {AB} \) làm VTPT.
Phương trình mặt phẳng đi qua điểm \(M\left( {{x_0};\;{y_0};\;{z_0}} \right)\) và có VTPT \(\overrightarrow n = \left( {A;\;B;\;C} \right)\) có phương trình: \(A\left( {x - {x_0}} \right) + B\left( {y - {y_0}} \right) + C\left( {z - {z_0}} \right) = 0.\)
Thay tọa độ các điểm ở các đáp án vào phương trình mặt phẳng \(\left( P \right)\) vừa lập được để chọn đáp án đúng.
Lời giải chi tiết :
Ta có: \(\overrightarrow {AB} = \left( {1;\,\,\,2;\,\,1} \right)\)
Mặt phẳng vuông góc với \(AB\) nhận \(\overrightarrow {AB} \) làm VTPT.
\( \Rightarrow \) Phương trình mặt phẳng \(\left( P \right)\) đi qua \(A\left( {1; - 1;\,\,2} \right)\) và nhận \(\overrightarrow {AB} = \left( {1;\,\,2;\,\,1} \right)\) làm VTPT là:
\(x - 1 + 2\left( {y + 1} \right) + z - 2 = 0\) \( \Leftrightarrow x + 2y + z - 1 = 0\)
Thay tọa độ điểm \(\left( {2; - 1;\,\,1} \right)\) vào phương trình mặt phẳng \(\left( P \right)\) ta được: \(2 + 2.\left( { - 1} \right) + 1 - 1 = 0\)
\( \Rightarrow \left( {2; - 1;\,\,1} \right) \in \left( P \right)\) \( \Rightarrow \) Chọn đáp án A.
Chọn A
Đáp án A:
\(\left( {2;\, - 1;\,\,1} \right
Đáp án B:
\(\left( {2; - 1; - 1} \right)\)
Đáp án C:
\(\left( { - 2;\,\,1; - 1} \right)\)
Đáp án D:
\(\left( {1; - 2;\,\,1} \right)\)