I. Chọn và khoanh tròn từ khác loại với những từ còn lại
1 A. you B. father C. mother
2 A. old B. nice C. ten
3 A. his B. she C. he
4 A. how B. who C. too
II. Nối các câu hỏi ở cột A với các câu trả lời ở cột B.
| A | B |
|---|---|
| 1. What’s your name? | a. I’m fine, thank you. |
| 2. May I go out? | b. My name’s Hue. |
| 3. How are you? | c. Nice to meet you, too |
| 4. Nice to meet you | d. Sure |
Đáp án:
| 1 - | 2 - | 3 - | 4 - |
|---|
III. Đọc và nối.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Đáp án:
| 1 - | 2 - | 3 - | 4 - |
|---|
IV. Sắp xếp lại các từ để tạo thành câu đúng.
1. name / is / Lily / My /. /
___________________________________________________________________
2. your / please / book / Open / , /
___________________________________________________________________
3. in / May / out / I / ? /
___________________________________________________________________
4. This / school / my / is / . /
___________________________________________________________________
V. Nhìn vào tranh và viết các từ thích hợp.
![]() |
1.…………...your book, please. |
![]() |
2. They are my ……………… |
![]() |
3. A: Is your………… big ? B: Yes, it is. |
![]() |
4. This is a …………….. |
Đáp án & Thang điểm
I.
| 1. you | 2. ten | 3. his | 4. too |
|---|
II.
| 1 – b | 2 – d | 3 – a | 4 – c |
|---|
III.
| 1. B | 2. A | 3. D | 4. C |
|---|
IV.
1.My name is Lily.
2. Open your book, please.
3. May I go out ?
4. This is my school
V.
| 1, Close | 2. friend | 3. pen | 4. bag |
|---|










