Vocab


Đề bài / Mô tả: 

Xem lời giải và đáp án chi tiết cho Vocab

1. Group the words according to their class. 

(Nhóm các từ theo loại (từ) của chúng) 

Lời giải chi tiết:

Verb (Động từ)

Noun (Danh từ)

preserve, protect, consume, emit, deplete, erode

animal, pollution, energy, resource, threat, disposal

 

2. Complete the sentences using the correct words in brackets. 

(Hoàn thành những câu này bằng cách sử dụng những từ chính xác trong ngoặc đơn.) 

Lời giải chi tiết:

1. preserve

2. pollution

3. awareness

4. protect

5. consumption

6. depletion

1. preserve (v): bảo tồn

Sau to cần 1 động từ

Water is one of the limited natural resources which can run out soon. All efforts should be made to preserve it.  

(Nước là một trong những nguồn tài nguyên thiên nhiên có giới hạn mà có thể cạn kiệt sớm. Tất cả nỗ lực nên được thực hiện để bảo tồn nó.)

2. pollution   (n): sự ô nhiễm

water pollution: ô nhiễm nước

Disposal of solid waste into the local river has been the cause of water pollution in this area.  

(Việc bỏ rác thải chất rắn ở sông là nguyên nhân ô nhiễm nguồn nước ở khu vực này.)

3. awareness  (n): sự nhận thức

Trước of cần 1 danh từ

Awareness of environmental preservation should be raised in the public as well as in education.  

(Nhận thức về việc bảo tồn môi trường nên được gia tăng trong công chúng cũng như trong giáo dục.)

4. protect  (v): bảo vệ

Sau động từ khuyết thiếu "should" là 1 động từ

We should protect the limited or non-renewable natural resources for our future generations. 

(Chúng ta nên bảo vệ nguồn tài nguyên thiên không tái tạo (không làm mới) được và có giới hạn cho các thế hệ tương lai của chúng ta.)

5consumption (n): sự tiêu thụ

Trước of cần 1 danh từ

The energy consumption of the community has increased since the new resort was built.   

(Việc tiêu thụ năng lượng của cộng đồng đã gia tăng kể từ khi khu nghỉ dưỡng mới được xây dựng.)

6. depletion (n) sự cạn kiệt

Trước of và sau the cần 1 danh từ

Over-exploitation of oil will lead to the depletion of this natural resource.  

(Việc khai thác dầu quá mức sẽ dẫn đến việc cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên này. )


Bình luận