-
Lớp 12
-
Lớp 11
-
Lớp 10
- SGK Toán 10 - Đại Số và Hình Học Toán 10
- SGK Toán 10 nâng cao
- SGK Tiếng Anh 10
- SGK Tiếng Anh 10 Mới
- Văn mẫu 10
- Soạn văn 10 chi tiết
- Soạn văn 10 ngắn gọn
- Soạn văn 10 siêu ngắn
- Tác giả - Tác phẩm văn 10
- SGK Vật lý 10
- SGK Vật lý 10 nâng cao
- SGK Hóa học 10
- SGK Hóa học 10 nâng cao
- SGK Sinh học 10
- SGK Sinh học 10 nâng cao
-
Lớp 9
-
Lớp 8
-
Lớp 7
-
Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
- Thông tin tuyển sinh
Vocab
Đề bài / Mô tả:
Xem lời giải và đáp án chi tiết cho Vocab
1. Group the words according to their class.
(Nhóm các từ theo loại (từ) của chúng)
Lời giải chi tiết:
|
Verb (Động từ) |
Noun (Danh từ) |
|
preserve, protect, consume, emit, deplete, erode |
animal, pollution, energy, resource, threat, disposal |
2. Complete the sentences using the correct words in brackets.
(Hoàn thành những câu này bằng cách sử dụng những từ chính xác trong ngoặc đơn.)
Lời giải chi tiết:
|
1. preserve |
2. pollution |
3. awareness |
|
4. protect |
5. consumption |
6. depletion |
1. preserve (v): bảo tồn
Sau to cần 1 động từ
Water is one of the limited natural resources which can run out soon. All efforts should be made to preserve it.
(Nước là một trong những nguồn tài nguyên thiên nhiên có giới hạn mà có thể cạn kiệt sớm. Tất cả nỗ lực nên được thực hiện để bảo tồn nó.)
2. pollution (n): sự ô nhiễm
water pollution: ô nhiễm nước
Disposal of solid waste into the local river has been the cause of water pollution in this area.
(Việc bỏ rác thải chất rắn ở sông là nguyên nhân ô nhiễm nguồn nước ở khu vực này.)
3. awareness (n): sự nhận thức
Trước of cần 1 danh từ
Awareness of environmental preservation should be raised in the public as well as in education.
(Nhận thức về việc bảo tồn môi trường nên được gia tăng trong công chúng cũng như trong giáo dục.)
4. protect (v): bảo vệ
Sau động từ khuyết thiếu "should" là 1 động từ
We should protect the limited or non-renewable natural resources for our future generations.
(Chúng ta nên bảo vệ nguồn tài nguyên thiên không tái tạo (không làm mới) được và có giới hạn cho các thế hệ tương lai của chúng ta.)
5. consumption (n): sự tiêu thụ
Trước of cần 1 danh từ
The energy consumption of the community has increased since the new resort was built.
(Việc tiêu thụ năng lượng của cộng đồng đã gia tăng kể từ khi khu nghỉ dưỡng mới được xây dựng.)
6. depletion (n) sự cạn kiệt
Trước of và sau the cần 1 danh từ
Over-exploitation of oil will lead to the depletion of this natural resource.
(Việc khai thác dầu quá mức sẽ dẫn đến việc cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên này. )